Đại Học Quốc Gia Jeju – Đặc điểm, thông tin học phí.

Đại học Quốc gia Jeju: Thông Tin Tổng Quan

  • Tên tiếng Anh: Jeju National University (JNU)
  • Tên tiếng Hàn: 제주대학교
  • Loại hình: Công lập
  • Số lượng giảng viên: 1,417
  • Số lượng sinh viên: 12,015 sinh viên, 546 sinh viên quốc tế
  • Địa chỉ:
    • Học xá Ara: Jeju Daehak-ro, Jeju-si, Hàn Quốc
    • Học xá Sara: Iju-dong-ro, Jeju-si, Hàn Quốc
  • Website: jejunu.ac.kr

Lịch sử hình thành

Trường Đại học Quốc gia Jeju Hàn Quốc thành lập năm 1952, tiền thân là trường cao đẳng tỉnh Cheju. Trường chính thức được Bộ Giáo dục Hàn Quốc công nhận là Đại học Quốc gia năm 1962.

JNU tọa lạc tại thành phố Jeju, cách Seoul hơn 3 giờ bay và hơn 7 giờ đi tàu. Jeju là một trong 7 Kỳ Quan Thiên Nhiên Thế Giới Mới, là Thiên đường tình yêu của Hàn Quốc. Không chỉ là hòn đảo đẹp nhất, nơi đây còn là môi trường học tập yên bình nhất Xứ sở Kim chi.

Với tôn chỉ giáo dục quý báu “sự tin cậy, công bằng và tính sáng tạo”, trong 68 năm hình thành và phát triển, trường đã đào tạo nhiều cá nhân ưu tú, những nhà lãnh đạo, và những học giả xuất sắc.

ĐHQG Jeju là một trường đại học đa ngành lớn tại Hàn Quốc, gồm 13 Đại học trực thuộc, 10 trường sau đại học, 61 khoa Cử nhân, 98 khoa Thạc sĩ, 53 khoa Tiến sĩ và 40 Viện nghiên cứu khoa học.

Hiện nay, trường hợp tác với 306 Đại học hàng đầu tại hơn 50 quốc gia. Có thể kể đến Đại học  Pierre-and-Marie-Curie của Pháp, Đại học Manchester của Anh, Đại học Hà Nội HANU, Đại học Quốc gia Hà Nội VNU tại Việt Nam.

Đặc Điểm Nổi Bật

  • Jeju National University được mệnh danh là một trong những trường đại học đẹp nhất Hàn Quốc.
  • Trường Đại học đầu tiên mở khóa đào tạo ngành Sư phạm cho sinh viên quốc tế tại Hàn Quốc.
  • ĐHQG Jeju Là một trong những đại diện nổi bật trong nhóm trường tập trung nghiên cứu khoa học tại Hàn Quốc, đặc biệt trong lĩnh vực Sinh học.
  • Trường Y học trực thuộc JNU được Bộ Giáo dục Hàn Quốc trao Chứng nhận 5 năm. Đây là chứng nhận cao nhất trong hệ thống các trường đào tạo Y học tại Hàn Quốc.
  • Trường Luật trực thuộc JNU là trường cao học đào tạo ngành Luật số 1 Jeju. Hàng năm, trường Luật được Thành phố Jeju hỗ trợ hơn 1 tỉ KRW dành cho học bổng và công tác đào tạo của trường.
  • Điều Kiện Nhập Học Jeju National University

    Điều Kiện Nhập Học Hệ Tiếng Hàn

    • Điều kiện về học vấn: điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 6.0 trở lên
    • Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK

    Điều kiện nhập học hệ đại học tại JNU

    • Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương.
    • Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3 hoặc hoàn thành cấp độ 4 Chương trình Tiếng Hàn tại JNU
    • Khả năng tiếng Anh: TOEFL PBT 500, CBT 210, IBT 80, IELTS 5.5, TEPS 550 trở lên
    • Toàn cảnh trường Đại học Quốc gia Jeju

      Toàn cảnh trường Đại học Quốc gia Jeju

      Chương Trình Đào Tạo Tiếng Hàn

      Với chương trình học đa dạng, phù hợp cho mọi đối tượng học sinh, giảng viên giàu kinh nghiệm, ký túc xá hiện đại và nhiều hạng mục học bổng, Chương trình đào tạo Tiếng Hàn tại Đại học Quốc gia Jeju thu hút đông đảo sinh viên trong nước và quốc tế.

      Lịch học năm 2020 -2021

      Học kì Thời gian
      Học kì mùa xuân (Lớp thông thường) 20 tuần ~ 400 tiếng
      Học kì đặc biệt mùa hè 10 tuần ~ 200 tiếng
      Học kì mùa thu (Lớp thông thường) 20 tuần ~ 400 tiếng
      Học kì đặc biệt mùa đông 10 tuần ~ 200 tiếng

      Nội dung chương trình học tiếng Hàn tại Đại học Quốc gia Jeju

      Cấp độ Nội dung học
      Sơ cấp Cấp 1, 2
      • Nguyên âm, phụ âm, bảng chữ cái tiếng Hàn
      • Từ vựng, mẫu câu cơ bản
      • Hội thoại cơ bản: Giới thiệu bản thân, chào hỏi
      • Những kiến thức văn hóa Hàn Quốc cơ bản
      Trung cấp Cấp 3
      • Học các hội thoại, từ vựng và các cách biểu đạt
      • Ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản
      • Áp dụng các cách biểu đạt vào tùy từng tình huống
      Cấp 4
      • Học ngữ pháp trung cấp
      • Thể hiện ý kiến của bản thân, sử dụng các câu phức tạp
      • Tranh luận, phản biện và thuyết phục người khác
      • Viết bài văn nghị luận
      Cao cấp Cấp 5
      • Phản biện và tranh luận về đa dạng chủ đề: chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa.
      • Viết & thuyết trình
      • Viết luận văn
      • Hiểu về văn hóa Hàn Quốc, và mối quan hệ giữa tiếng Hàn & văn hóa Hàn Quốc.

       

      Thời khóa biểu

      • Chương trình học tiếng Hàn tại Đại học Jeju gồm 2 kỳ học/năm, mỗi kỳ 400 tiếng.
      • Lớp học từ thứ Hai đến thứ Sáu (20 giờ/tuần)
      • Sĩ số lớp học khoảng 15 người.
      • Mỗi kỳ học có 4 buổi trải nghiệm văn hóa.
      Tiết học Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
      1 (09:00-09:50) Từ vựng, Ngữ pháp, Nghe, Nói Lớp ngôn ngữ
      2 (10:00-10:50)
      3 (11:00-11:50)
      4 (12:00-12:50)
      5 (13:00-13:50) Đọc, Viết
      6 (14:00-14:50)

       

      Chi phí hệ tiếng Hàn tại Đại học Quốc gia Jeju

      Thời gian học Chi phí
      Phí xét tuyển 50,000 won
      Học phí 4,400,000 won/năm học
      Bảo hiểm 200,000 won
      Ký túc xá 1,800,000 won/6 tháng
      Ga, gối, đệm 70,000 won
      Tổng cộng 6,520,000 won

      ~ 130,400,000 VNĐ

      Tòa ký túc xá tại ĐHQG Jeju

      Tòa ký túc xá tại ĐHQG Jeju

      Ngành Học tại trường Đại học Quốc gia Jeju Hàn Quốc

      Đại học trực thuộc Khoa
      Nhân văn Tiếng Hàn, Tiếng Nhật, Tiếng Trung, Tiếng Anh, Tiếng Đức, Lịch sử, Xã hội học, Triết học
      Khoa học xã hội Hành chính, Ngoại giao chính trị, Báo chí & Quan hệ công chúng
      Kinh tế & thương mại Quản trị kinh doanh, Quản lý du lịch, Kế toán, Thương mại quốc tế, Kinh tế học, Hệ thống Thông tin kinh doanh
      Khoa học Đời sống Công nghiệp sinh học, Môi trường & Nguồn thực vật, Khoa học, Trồng trọt, Công nghệ Sinh học, Sinh vật liệu, Công nghệ sinh học phân tử, Công nghệ sinh học động vật, Kinh tế ứng dụng
      Khoa học hải dương Khoa học Đời sống, Y học Đời sống Hải dương, Khoa học Hải dương Địa cầu, Công nghiệp Hàng hải & Cảnh sát Hàng hải, Kỹ thuật hệ thống Hàng hải, Kỹ thuật hệ thống Hải dương, Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật Dân sự
      Khoa học tự nhiên Toán học, Vật lý, Sinh học, Mỹ phẩm hóa học, Dinh dưỡng thực phẩm, Phúc lợi xã hội, Khoa học & Thống kê máy tính, Thời trang & dệt may, Vận động học
      Kỹ thuật Kỹ thuật sinh học thực phẩm, Kỹ thuật Cơ khí, Cơ điện tử, Năng lượng & Hóa học, Kỹ thuật máy tính, Viễn thông, Điện tử & Điện, Kiến trúc (4 năm – 5 năm)
      Điều dưỡng Điều dưỡng
      Thú y Thú y
      Nghệ thuật & thiết kế Âm nhạc (Sáng tác, Ca sĩ, Piano, Nhạc cụ, Dàn nhạc), Mỹ thuật, Thiết kế công nghiệp Đa phương tiện & Thiết kế tạo hình văn hóa

      Học Phí tại ĐHQG Jeju

      • Phí xét tuyển: 65,000 KRW (1,300,000 VND)
      • Phí Nhập học hệ sau đại học: 183,000 KRW (3,660,000 VND)
      Chuyên ngành Học phí (KRW) Học phí (VND)
      Hệ đại học
      Khoa học xã hội – Nhân văn 1,858,000 37,160,000
      Khoa học tự nhiên – Thể chất 2,279,000 45,580,000
      Kỹ thuật – Nghệ thuật 2,476,000 49,520,000
      Dự bị thú y 2,435,000 48,700,000
      Thú y 3,191,000 63,820,000
      Hệ sau đại học
      Khoa học xã hội – Nhân văn 2,273,000 45,460,000
      Khoa học tự nhiên – Thể chất 2,795,000 55,900,000
      Kỹ thuật – Nghệ thuật 3,041,000 60,820,000
      Thú y 3,931,000 78,620,000

       

      Khi màn đêm buông xuống, trường Đại học Quốc gia Jeju Hàn Quốc đẹp tựa câu chuyện cổ tích

      Ký Túc Xá

      • Mỗi phòng đều được trang bị bàn học, ghế, sử dụng chung Wifi.  Chăn, gối, ga trải giường sẽ được cung cấp khi sinh viên chuyển vào
      • Có phòng tự học, sinh hoạt chung, bếp, phòng ăn, phòng máy tính, phòng tập gym, phòng giặt
      Ký túc xá Loại phòng Tổng chi phí (KRW) Tổng chi phí (VND)
      Khu 2 Tòa A Đơn Vệ sinh chung (VSC) 983,730 19,674,600
      Tòa B Đôi Khép kín 613,470 12,269,400
      Đôi VSC 516,670 10,333,400
      Khu 3 Tòa A Đơn VSC 983,730 19,674,600
      Đôi VSC 516,670 10,333,400
      3 VSC 473,110 9,462,200
      Tòa B Đôi VSC 516,670 10,333,400
      Khu 4 Đôi Khép kín 673,970 9,462,200
      Khu 5 Đôi Khép kín 732,050 10,333,400
      Khu 6 Đơn Khép kín 1,292,280 13,479,400
      Đôi Khép kín 762,300 14,641,000

       

      Phòng đôi tiêu chuẩn tại trường Jeju

      Phòng đôi tiêu chuẩn tại trường Jeju

      Học Bổng Đại học Quốc gia Jeju

      Loại Đối tượng Học bổng Điều kiện
      Học bổng sinh viên quốc tế Loại A Tân sinh viên 100% học phí Nằm trong TOP 8,5% sinh viên quốc tế có TOPIK 5 trở lên khi xét tuyển
      Học bổng sinh viên quốc tế Loại E Tân sinh viên 20% học phí TOPIK 3 trở lên
      Sinh viên trao đổi TOPIK 4 trở lên
      Học bổng Khuyến khích sinh viên quốc tế Sinh viên quốc tế 700,000 KRW Sinh viên quốc tế mới nhập học & trao đổi đã hoàn thiện khóa tiếng Hàn tại JNU

      Trên đây là những thông tin về Đại học quốc gia Jeju mà du học HALO muốn gửi đến các bạn.

      Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:Công ty du học Halo
      Địa chỉ: 106, Nguyễn Khánh Toàn, KĐT. Bãi Viên, TP, Nam Định
      Hotline: 0917.837.288 hoặc 0352.538.368
      Website: https://halonamdinh.edu.vn/
      Email: duhochalonamdinh@gmail.com
      Bài viết liên quan: Đại học Sungkyul – Học phí rẻ, nhiều ngành hot

    •                                 Đại học quốc gia Chonbuk
Call Now Button