ĐẠI HỌC CÔNG GIÁO HÀN QUỐC – TOP 1 VISA THẲNG MÃ CODE 2021

I, THÔNG TIN TỔNG QUAN

  • Đại Học Công giáo Hàn Quốc (The Catholic University of Korea – CUK)
  • Tên tiếng Hàn: 가톨릭대학교
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng giảng viên: 1167
  • Số cơ sở:
    • Cơ sở chính: 296-12, Changgyeonggung-ro, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc
    • Cơ sở 2: 43 Jibong-ro, Bucheon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
    • Cơ sở 3: 222 Banpo-daero, Seocho-gu, Seoul, Hàn Quốc

Lịch sử thành lập

The Catholic University of Korea gồm 4 đại học trực thuộc, giảng dạy 37 ngành học. Trong đó thế mạnh làm nên tên tuổi của trường là ngành Y dược.

Trường sở hữu 1 bệnh viện riêng và liên kết với 8 bệnh viện trong cả nước. Sinh viên yêu thích ngành Y theo học tại trường sẽ có cơ hội được thực hành và tiếp cận với nền y học hiện đại của Hàn Quốc.

Học xá Đại học Công giáo Hàn Quốc

Học xá Địa chỉ Thế mạnh
Songsim Global Campus 43 Jibong-ro, Bucheon-si, Gyeonggi
  • Trụ sở của The Catholic University of Korea
  • Đa dạng ngành học: Nhân văn & nghệ thuật, Khoa học xã hội, Sinh thái học, Kỹ thuật, Dược học
  • KTX quốc tế dành cho sinh viên tới từ 26 quốc gia
Songeui Medical Campus 222 Banpo-daero Seocho-gu, Seoul
  • Một trong những trường Y học danh giá nhất Hàn Quốc
  • Ngành đào tạo: Y học, Điều dưỡng
Songsin Theological Campus 296-12 Changgyeonggung-ro, Jongno-gu, Seoul
  • Trường đào tạo Thần học hàng đầu Hàn Quốc

II, Đặc Điểm Nổi Bật

  • Trường đứng thứ 13 trong bảng xếp hạng các trường Đại học tốt nhất Hàn Quốc Năm 2021 (theo QS World University Rankings)
  • Năm 2020, Đại học Công giáo Hàn Quốc được Bộ Giáo dục Hàn Quốc chứng nhận đủ điều điện và khả năng quản lý sinh viên quốc tế.
  • Trung tâm Y tế của ĐH Công giáo Hàn Quốc có liên kết với 8 bệnh viện lớn trong nước. Với 6,200 giường bệnh, trung tâm là mạng lưới y tế lớn nhất Hàn Quốc.
  • CUK hiện có quan hệ hợp tác với 242 trường Đại học lớn tại 45 quốc gia trên toàn thế giới. Nhờ chương trình trao đổi sinh viên và hoạt động giao lưu văn hóa với các trường đối tác, sinh viên theo học tại trường có cơ hội tham gia học tập và trải nghiệm ở môi trường quốc tế.

III, Điều Kiện Nhập Học The Catholic University of Korea

Điều Kiện Nhập Học Hệ Tiếng Hàn

  • Điều kiện về học vấn: điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 6.5 trở lên
  • Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK

Điều kiện nhập học hệ đại học

  • Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương.
  • Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3
  • Chương Trình Đào Tạo Tiếng Hàn
  • Với chương trình học đa dạng, phù hợp cho mọi đối tượng học sinh, giảng viên giàu kinh nghiệm, ký túc xá hiện đại và nhiều hạng mục học bổng, Chương trình đào tạo Tiếng Hàn tại Đại học Công giáo Hàn Quốc thu hút đông đảo sinh viên trong nước và quốc tế.
    Kỳ học Bắt đầu Kết thúc                     Xét tuyển
    Sinh viên quốc tế Sinh viên trong nước
    Xuân Đầu tháng 3 Giữa tháng 5 Giữa tháng 1 Cuối tháng 2
    Hạ Đầu tháng 6 Giữa tháng 8 Giữa tháng 4 Cuối tháng 5
    Thu Đầu tháng 9 Giữa tháng 11 Giữa tháng 6 Cuối tháng 8
    Đông Đầu tháng 12 Giữa tháng 2 Giữa tháng 10 Cuối tháng 11
  • Nội dung chương trình học tiếng Hàn tại Đại học Công giáo Hàn Quốc

    Cấp 1
    • Nghe – nói cơ bản
    • Từ vựng giao tiếp cơ bản
    Cấp 2
    • Cấu trúc câu cơ bản
    • Thích nghi với văn hóa và đời sống Hàn Quốc
    Cấp 3
    • Đọc hiểu cơ bản,
    • Viết đoạn văn ngắn
    • Nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Hàn
    Cấp 4
    • Đọc đoạn văn ngắn, tin tức, v.v.
    • Bàn về chính trị, kinh tế, vắn hóa & xã hội
    Cấp 5
    • Bàn luận về đa dạng chủ đề
    • Giao tiếp Tiếng Hàn lưu loát
    Cấp 6
    • Đọc hiểu các văn bản học thuật
    • Sử dụng các thuật ngữ & thành ngữ trong tiếng Hàn
  • Chi phí chương trình hệ tiếng Hàn

    Khoản Chi phí Ghi chú
    KRW VND
    Phí nhập học 60,000 1,200,000 không hoàn trả
    Học phí 5,200,000 104,000,000 1 năm
    KTX Phòng 4 1,161,000 23,220,000 6 tháng
    Phòng 3 1,529,000 30,580,000
    Phòng 2 1,835,000 36,700,000

    Chương trình Hỗ trợ Sinh viên Quốc tế tại Đại học Công giáo Hàn Quốc

    • Hỗ trợ ngôn ngữ, học tập 1:1 trong các lớp chuyên ngành
    • Hỗ trợ trong lớp ngôn ngữ Hàn
    • Chương trình kết bạn 1 giảng viên CUK: 1 du học sinh hệ đại học
    • Chương trình hỗ trợ: tìm việc làm, ôn thi TOPIK, v.v

      Các Ngành Học Và Học Phí hệ Đại học

      Phí nhập học: 598,200 KRW ~ 11,964,000 VND

      Lĩnh vực Trường/Khoa Chuyên ngành Học phí
      KRW/kỳ VND/kỳ
      Khoa học Xã hội & Nhân văn Nhân văn
      • Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
      • Triết học
      • Lịch sử Hàn Quốc
      3,342,000 66,840,000
      Khoa học Xã hội
      • Phúc lợi xã hội
      • Tâm lý học
      • Xã hội học
      Quản trị Kinh doanh
      • Quản trị Kinh doanh
      • Kế toán
      Pháp luật, Kinh tế & Quản trị Công
      • Kinh tế
      • Pháp luật
      • Quản trị Công
      Ngôn ngữ và Văn học Anh
      • Ngôn ngữ và Văn học Anh
      Ngôn ngữ và Văn hóa Đông Á
      • Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc
      • Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản
      Ngôn ngữ và Văn hóa Pháp
      • Ngôn ngữ và Văn hóa Pháp
      Quốc tế học
      • Quốc tế học
      Khoa học Tự Nhiên Sinh thái nhân văn
      • Tiêu dùng
      • Dệt may
      • Gia đình & trẻ nhỏ
      • Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng
      4,006,000 80,120,000
      Khoa học Tự Nhiên
      • Toán học
      • Hóa học
      • Vật lý học
      Kỹ thuật Khoa học máy tính & Kỹ thuật thông tin
      • Khoa học máy tính & Kỹ thuật thông tin
      4,522,000 90,440,000
      Thông tin, Truyền thông & Kỹ thuật điện tử
      • Khoa học đời sống
      • Công nghệ sinh học
      • Kỹ thuật môi trường
      Công nghệ & Nội dung truyền thông
      • Công nghệ & Nội dung truyền thông

      Các Ngành Học Và Học Phí hệ Sau Đại học

      Phí nhập học: 965,000 KRW ~ 19,300,000 VND

      Lĩnh vực Trường/Khoa Chuyên ngành Học phí
      KRW/kỳ VND/kỳ
      Khoa học Xã hội & Nhân văn Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
      • Văn bản ứng dụng
      4,444,000 88,880,000
      Phúc lợi xã hội
      • Phúc lợi xã hội
      • Chính sách Phúc lợi xã hội
      • Phương pháp Phúc lợi xã hội
      Quản trị Kinh doanh
      • Quản trị Kinh doanh
      • Kế toán
      • Quản lý Sức khỏe
      Ngôn ngữ và Văn học Anh
      • Ngôn ngữ Anh
      • Văn học Anh
      Ngôn ngữ và Văn hóa Đông Á
      • Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc

       

      Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc
      • Ngôn ngữ Trung Quốc
      • Văn học Trung Quốc
      • Biên dịch
      Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản
      • Ngôn ngữ Nhật Bản
      Ngôn ngữ Hàn & Giảng dạy cho người ngoại quốc
      • Giảng dạy ngôn ngữ Hàn Quốc
      Lịch sử Hàn Quốc
      • Lịch sử Hàn Quốc
      Khoa học Khoa học Đời sống
      • Sinh học phân tử
      • Sinh học Môi trường
      5,334,000 106,680,000

       

      Vật lý
      • Vật lý
      Dệt may
      • Dệt may
      Dược học Dược học
      • Dược Khoa học Đời sống,
      • Dược Công nghiệp
      • Dược lâm sàng
      7,178,000 143,560,000
      Kỹ thuật Khoa học & Kỹ thuật Máy tính
      • Khoa học & Kỹ thuật Máy tính
      6,017,000 120,340,000
      Kỹ thuật Thông tin, Truyền thông & Điện tử
      • Kỹ thuật Thông tin, Truyền thông & Điện tử
      Truyền thông số Digital Media
      • Kỹ thuật Truyền thông Media
      • Nội dung Văn hóa
      Nghệ thuật Âm nhạc
      • Âm giọng
      6,218,000 124,360,000
    • Ký Túc Xá

      • Sinh viên quốc tế theo học tại trường được ưu tiên ở ký túc xá.
      • Vị trí: Tòa Ký túc xá Quốc tế, tầng 5 – 15
      • Tiện ích: Bảo vệ 24/24, Bếp nấu, Gym, Máy giặt, Cửa hàng tiện lợi, Quán ăn
      Loại phòng Chi phí 1 kỳ học Chi phí 1 tháng
      KRW VND KRW VND
      Phòng 4 1,161,000 23,220,000 193,500 3,870,000
      Phòng 3 1,529,000 30,580,000 254,833 5,096,660
      Phòng 2 1,835,000 36,700,000 305,833 6,116,660
    • Học Bổng Đại Học Công Giáo Hàn Quốc

      Học bổng hệ Đại học

      Loại Điều kiện Học bổng Lưu ý
      Học bổng Xuất sắc Ngôn ngữ Hàn & Anh TOPIK 6 hoặc TOEFL iBT 100 100% học phí trong 4 năm học
      • Sinh viên phải học từ 15 tín chỉ trở lên
      • GPA từ 3.5 trở lên
      Học bổng Sinh viên năm Nhất loại A TOPIK 5 100% học phí năm nhất
      Học bổng Sinh viên năm Nhất loại B TOPIK 3 tại trung tâm ngôn ngữ CUK 50% học phí năm nhất & phí nhập học
      Học bổng Sinh viên năm Nhất loại C TOPIK 3 50% học phí năm nhất
      Học bổng TOPIK TOPIK 4 trở lên 100% phí ký túc xá
      TOPIK 4, 5, 6 50,000 KRW phí thi TOPIK
      Học bổng GPA Loại A GPA từ 4.3 3,000,000 KRW
      Loại B GPA từ 4.0 2,000,000 KRW
      Loại C GPA từ 3.5 1,000,000 KRW
      Loại D GPA từ 3.0 500,000 KRW
    • Học bổng Sau Đại học tại Đại học Công giáo Hàn Quốc

      Loại Điều kiện Học bổng Lưu ý
      Học bổng loại A TOPIK 6

      TOEFL iBT 192, IELTS 6.5

      75% học phí & phí nhập học GPA từ 3.5 trở lên
      Học bổng loại B TOPIK 5

      TOEFL iBT 83, IELTS 6.0

      60% học phí & phí nhập học
      Học bổng loại C TOPIK 4 50% học phí & phí nhập học
      Học bổng loại D Đạt TOPIK 4 sau khi nhập học CUK bằng TOPIK 3 50% học phí & phí nhập học
      Học bổng Trợ lý Sinh viên Sinh viên phụ giảng hoặc trợ lý nghiên cứu Một phần Học phí

      Trên đây là những thông tin về Đại học công giáo Hàn Quốc mà du học HALO muốn gửi đến các bạn.

      Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:Công ty du học Halo
      Địa chỉ: 106, Nguyễn Khánh Toàn, KĐT. Bãi Viên, TP, Nam Định
      Hotline: 0917.837.288 hoặc 0352.538.368
      Website: https://halonamdinh.edu.vn/
      Email: duhochalonamdinh@gmail.com
      Bài viết liên quan: Cao đẳng kĩ thuật Daejeon – trường top 3 ra code visa thẳng

ĐẠI HỌC CÔNG GIÁO HÀN QUỐC – TOP 1 VISA THẲNG MÃ CODE 2021
Xem địa chỉ doanh nghiệp
Nhắn tin cho chúng tôi qua Facebook
Gọi ngay cho chúng tôi
Để lại lời nhắn cho chúng tôi
Chat qua Zalo