ĐẠI HỌC MYONGJI – TRƯỜNG VISA THẲNG RA MÃ CODE ĐÔNG DU HỌC SINH VIỆT NAM NHẤT

Đại học Myongji là một trong những trường đại học hàng đầu Hàn Quốc có tỉ lệ du học sinh Việt Nam đông nhất khu vực. Năm 2021, Myongji xuất sắc nằm trong TOP trường đại học visa thẳng ra mã code.

Nếu như tại cơ sở Seoul, ĐH Myongji đào tạo sâu về quản trị kinh doanh, khoa học xã hội & nhân văn thì tại cơ sở Yongin, trường tạo điều kiện cho học sinh được thỏa sức đam mê với khoa học kỹ thuật và kiến trúc.

Đại Học Myongji: Thông tin chi tiết

  • Đại học Myongji (Myongji University)
  • Tên tiếng Hàn: 명지대학교
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng giảng viên: 963
  • Số lượng sinh viên: 24.547 sinh viên, 1.971 sinh viên quốc tế
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở Seoul: 34, Geobukgol-ro, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
    • Cơ sở Yongin: 116 Myeongji-ro, Nam-dong, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi
  • Website: mju.ac.kr

Tổng quan

Đại học Myongji được thành lập năm 1948 tại thủ đô Seoul. Trường có hai khuôn viên đào tạo:

  • Khuôn viên khoa học xã hội và nhân văn tại Seoul
  • Khuôn viên khoa học tự nhiên và nghệ thuật ngự tại thành phố Yongin cách Seoul khoảng một giờ lái xe.

Cơ sở Seoul được trang bị giáo dục theo tiêu chuẩn quốc tế, nằm cách vài phút so với trung tâm văn hóa, chính trị, kinh tế của thành phố Seoul. Trường nằm ngay cạnh các điểm du lịch nổi tiếng như Sinchon, Hongdae và Myongdong.

Cơ sở Seoul chú trọng đào tạo các chuyên ngành thuộc lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn, kinh doanh, luật, và các môn đại cương học.

            Đại học Myongji – Cơ sở Seoul

                                                         Đại học Myongji – Cơ sở Seoul

Cơ sở Yongin tự hào là địa điểm có khuôn viên rộng rãi, thân thiện với môi trường và được trang bị đầy đủ trang thiết bị giảng dạy, trung tâm nghiên cứu. Đặc biệt, trường còn nằm gần Ủy ban thành phố Yongin, các khu trung tâm văn hóa du lịch Everland, và làng dân tộc Hàn Quốc.

Cơ sở Yongin cách thủ đô Seoul 1 tiếng đi lại bằng xe bus. ĐH Myongji có trang bị xe bus phục vụ cho việc di chuyển qua lại giữa 2 cơ sở. Các chuyên ngành được giảng dạy tại cơ sở Yongin thuộc các lĩnh vực: khoa học tự nhiên, khoa học công nghệ, nghệ thuật thể thao, kiến trúc.

                  Đại học Myongji – Cơ sở Yongin

                                                      Đại học Myongji – Cơ sở Yongin

TOP 7 Đặc Điểm Nổi Bật Của Đại Học Myongji

1. Từ năm 2008, Đại học Myongji đã được Viện Giáo dục quốc tế quốc gia (NIED) công nhận là trường có nhiều học bổng dành cho du học sinh nước ngoài nhất.

2. Myongji University nằm trong TOP Đại Học Visa thẳng ra mã code, có nghĩa là sinh viên Việt Nam nộp hồ sơ tại Hà Nội hay TP. HCM đều không phải “đóng băng” 10.000 USD trong ngân hàng Hàn Quốc.

3. ĐH Myongji là trường đầu tiên tại Hàn Quốc và Châu Á thành lập Khoa Kiến trúc. Khoa đứng thứ 2 trên thế giới. Khoa vinh dự nhận:

    • Chứng Nhận Hệ Đào Tạo 5 Năm của Hiệp hội Kiến trúc Quốc tế (UIA)
    • Chứng nhận Khoa Đào tạo Kiến trúc Mang Tầm Quốc Tế của Tổ chức Đánh giá chất lượng Kiến trúc Hàn Quốc (KAAB)

4. Đại học Kinh doanh trực thuộc Myongji là một trong 26 Đại học đã nhận được chứng nhận Kiểm Định Chất Lượng Giáo Dục Kinh Doanh từ Hiệp Hội Chứng Nhận Đào Tạo Kinh Doanh Hàn Quốc (KABEA).

5. Đại học Kỹ thuật trực thuộc Myongji được Ủy ban đào tạo Kỹ thuật Hàn Quốc (ABEEK) trao chứng nhận Kiểm Định Chất Lượng Giáo Dục Kỹ thuật.

6. Myongji University hợp tác với 134 trường đại học tại 26 nước trên thế giới. Trong đó có những đại học danh tiếng trên thế giới như: Đại học College London, Đại học Columbia, Đại học George Washington, Đại học Toronto, v.v.

7. Myongji nhà ngôi nhà thân thương của nhiều Idol Hàn Quốc như: Baekhyun (EXO), Park Bo Gum, Yunho (DBSK), Lee Taemin (Shinee), Key (Shinee), Lee Dong Hae (Super Junior), v.v.

Điều Kiện Nhập Học tại Đại học Myongji

Điều Kiện Nhập Học Hệ Tiếng Hàn

  • Điều kiện về học vấn: điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 7.0 trở lên
  • Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK

Điều kiện nhập học hệ đại học

  • Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương.
  • Khả năng tiếng:
    • Tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3 hoặc hoàn thành cấp độ 3 khóa học tiếng Hàn tại Viện Ngôn Ngữ tiếng của các trường Đại học tại Hàn Quốc
    • Tiếng Anh: TOEFL 550, CBT 210, iBT 80, IELTS 5.5 hoặc TEPS 550 trở lên.

Điều kiện nhập học hệ sau đại học

  • Sinh viên đã tốt nghiệp hệ đại học hoặc cấp học tương đương.
  • Khả năng tiếng:
    • Tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 4, khoa nghệ thuật yêu cầu TOPIK 3
    • Tiếng Anh: TOEFL 550, CBT 210, iBT 80, IELTS 5.5 hoặc TEPS 550 trở lên.
    • Chương trình đào tạo hệ tiếng Hàn tại Đại học Myongji
      • Học kỳ: 1 năm có 4 kỳ học
      • Số lượng học viên: mỗi lớp khoảng 15 người
      • Cấp học: cấp 1 đến cấp 6
      • Thời gian học: 14:00 – 18:00 (cấp 1), 09:00 – 13:00 (cấp 2 đến cấp 6) (thời gian học 200 giờ)

      Chi phí Chương trình đào tạo hệ tiếng Hàn

      Khoản Chi phí Ghi chú
      KRW VND
      Phí nhập học 50.000 1.000.000 không hoàn trả
      Học phí 5.600.000 112.000.000 1 năm, đã bao gồm phí bảo hiểm, giáo trình và phí trải nghiệm văn hóa
      Chi phí khác 50.000 1.000.000
    • Ngành học & Học phí tại Đại học Myongji

      • Phí xét tuyển: 100.000 KRW (2.000.000 VND)
      • Phí nhập học: 457.000 KRW (9.140.000 VND)

      1.    Ngành học & Học phí tại cơ sở Seoul năm 2020

      Khoa Chuyên ngành Học phí
      KRW VND
      Nhân văn
      • Hàn ngữ
      • Trung ngữ
      • Anh ngữ
      • Nhật ngữ
      • Ả Rập học
      • Lịch sử
      • Khoa học thư viện
      • Mỹ thuật
      • Triết học
      • Sáng tạo nghệ thuật
      3,772,000 75,440,000
      Khoa học xã hội
      • Hành chính
      • Kinh tế
      • Chính trị ngoại giao
      • Mầm non
      • Giáo dục thanh thiếu niên
      3,772,000 75,440,000
      • Truyền thông đa phương tiện
      3,761,000 75,220,000
      Kinh doanh
      • Quản trị Kinh doanh
      • Thương mại quốc tế
      • Thông tin quản trị Kinh doanh
      3,753,000 75,060,000
      Luật
      • Khoa Luật
      3,772,000 75,440,000
      Công nghệ thông tin
      • Thiết kế kỹ thuật số
      • Ứng dụng tổng hợp
      5,012,000 100,240,000
      Chuyên ngành tự do
      • Sau khi hoàn tất 1 năm sinh viên bắt buộc phải chọn 1 chuyên ngành khác trong chương trình đào tạo của một trong 2 cơ sở đang học.
      3,772,000 75,440,000

      2. Ngành học & Học phí tại cơ sở Yongin

      Khoa Chuyên ngành Học phí
      KRW VND
      Khoa học tự nhiên
      • Khoa Toán
      • Khoa Vật lý
      • Khoa Hóa
      • Khoa thực phẩm dinh dưỡng
      • Khoa thông tin khoa học đời sống
      4,542,000 90,840,000
      Kỹ thuật
      • Kỹ thuật điện cơ
      • Kỹ thuật điện tử
      • Kỹ thuật hóa học
      • Kỹ thuật kinh doanh công nghiệp
      • Vật liệu tiên tiến
      • Kỹ thuật năng lượng & môi trường
      • Công nghệ thông tin
      • Kỹ thuật môi trường & xây dựng dân dụng
      • Kỹ thuật giao thông
      • Cơ khí
      5,012,000 100,240,000
      Kỹ thuật tổng hợp
      • Khối ngành công nghệ thông tin và truyền thông tổng hợp
      5,012,000 100,240,000
      Nghệ thuật thể thao
      • Khoa Thiết kế
      5,208,000 104,160,000
      • Khoa Thể thao
      • Khoa Cờ vây
      4,984,000 99,680,000
      • Khoa Âm nhạc
      5,287,000 105,740,000
      • Khoa Nhạc kịch, Điện ảnh
      5,440,000 108,800,000
      Kiến trúc
      • Khoa Kiến trúc
      • Thiết kế nội thất
      5,440,000 108,800,000
      Quốc tế học
      • Quản lý công thương
      5,012,000 100,240,000
      Chuyên ngành tự do
      • Sau khi hoàn tất 1 năm sinh viên bắt buộc phải chọn 1 chuyên ngành khác trong chương trình đào tạo của một trong 2 cơ sở đang học.
      5,012,000 100,240,000

      Chương Trình Học Bổng tại Đại học Myongji

      Học bổng dành cho học sinh mới nhập học

      Chứng chỉ tiếng Hàn Loại hình học bổng
      Chưa có Học bổng 20% (hỗ trợ sinh hoạt phí)
      TOPIK 3 Học bổng hỗ trợ học phí 40%
      TOPIK 4 Học bổng 60% (hỗ trợ 40% học phí và 20% phí sinh hoạt)
      TOPIK 5 Học bổng 70% (hỗ trợ 40% học phí và 30% phí sinh hoạt)
      TOPIK 6 Học bổng 80% (hỗ trợ 40% học phí và 40% phí sinh hoạt

      Học bổng dành cho sinh viên đang theo học

      Thành tích kì trước Học bổng
      4.0 (A) trở lên Miễn 100% học phí
      3.5 (B+) trở lên 50% học phí
      3.0 (B) trở lên 40% học phí
      2.5 (C+) trở lên 20% học phí

      Ký Túc Xá Đại học Myongji

      Trường có ký túc xá ở 2 cơ sở. Mỗi phòng đều được trang bị đầy đủ đồ dùng cần thiết: giường ngủ, bàn học, tủ quần áo, điện thoại, internet, máy lạnh, tủ lạnh, nhà vệ sinh, ngoài ra còn có nhà bếp và dụng cụ nấu ăn phục vụ nhu cầu ăn uống sinh hoạt của sinh viên.

      Trong ký túc xá còn có các cửa hàng tiện lợi, phòng họp và phòng giặt đồ.

      Vị trí Loại phòng Chi Phí (16 tuần) Lưu ý
      KRW VND
      Cơ sở Seoul trong khuôn viên trường Đôi 1.330.000 26.600.000 Sử dụng phòng nấu ăn chung
      4 người 971.000 19.420.000
      Cơ sở YonginKTX ngoài trường 4 người 1.250.000 25.000.000 Bao gồm 250.000 KRW tiền cọc, có nhà bếp riêng
      6 người 930.000 18.600.000

       

      Tòa ký túc xá và phòng ngủ 4 người tại cơ sở Seoul

                                    Tòa ký túc xá và phòng ngủ 4 người tại cơ sở Seoul

      Kết Luận: Vậy là Halo vừa điểm qua những thông tin chính về Đại học Myongji – trường top 1% visa thẳng ra mã code. Mời bạn liên hệ –  hoặc để lại thông tin dưới đây để trở thành sinh viên Đại học Myongji ngay hôm nay!

      • Mọi thông tin về Du học tại Hàn Quốc xin liên hệ:Công Ty Tư Vấn Du Học Halo – Tư Vấn Du Học Hàn Quốc Uy Tín!
        • Hotline: Ms Ngân: 0917.836.288. Ms Luyến: 0917.048.368. Mr. Phước: 0917.836.088. Ms. Dung: 0917.836.099
        • Website: https://halonamdinh.edu.vn/
        • Facebook: https://www.facebook.com/halo.namdinh
ĐẠI HỌC MYONGJI – TRƯỜNG VISA THẲNG RA MÃ CODE ĐÔNG DU HỌC SINH VIỆT NAM NHẤT
Xem địa chỉ doanh nghiệp
Nhắn tin cho chúng tôi qua Facebook
Gọi ngay cho chúng tôi
Để lại lời nhắn cho chúng tôi
Chat qua Zalo