Đại Học Quốc gia Changwon – Trường Công Hiếm Hoi Trong TOP Visa Thẳng

Đại học Quốc gia Changwon là trường quốc lập đại diện cho thành phố Changwon, cách Busan 30 phút lái xe. Changwon National University được sinh viên du học Hàn Quốc biết tới nhờ thế mạnh đào tạo ngành Công nghệ, Kỹ thuật và Khoa học biển.

Năm 2021, Changwon là trường công lập hiếm hoi nằm trong TOP trường visa thẳng.

Đại học Quốc gia Changwon: Giới thiệu

  • Tên tiếng Anh: Changwon National University (CWNU)
  • Tên tiếng Hàn: 창원대학교
  • Loại hình: Công lập
  • Số lượng giảng viên: 342
  • Số lượng sinh viên: 12,539
  • Địa chỉ: 20 Changwondaehak-ro Uichang-gu Changwon-si, Gyeongsangnam
  • Website: http://www.changwon.ac.kr/

Tổng quan

Đại học Quốc gia Changwon Hàn Quốc được thành lập năm 1969, tiền thân là trường Cao đẳng Masan. CWNU là đại học quốc gia duy nhất đại diện cho thành phố Changwon, tỉnh Gyeongsangnam.

Changwon là điểm du lịch nổi tiếng tại phía Đông Nam Hàn Quốc, cách Busan 30 phút lái xe. Không chỉ là thủ phủ của những tập đoàn hàng đầu như Samsung, Daewoo, LG, Huyndai, Changwon còn là một thành phố nghệ thuật với những công trình kiến trúc độc đáo, những ngôi làng Nghệ thuật và Tranh tường nổi tiếng.

Bởi vậy, Changwon hấp dẫn du học sinh quốc tế bởi khi hậu ven biển mát mẻ, nhịp sống sôi động và chi phí sinh hoạt hợp lý, chỉ bẳng 50 – 60% chi phí tại Seoul.

ĐHQG Changwon gồm 7 đại học trực thuộc giảng dạy 56 ngành học. Trường hiện có quan hệ hợp tác với 147 đại học hàng đầu tại 26 quốc gia trên toàn thế giới.

Trong đó có Đại học Công nghệ Vienna (Áo), Đại học London Metropolitan (Anh), Đại học Công nghệ Bắc Kinh, An Huy (Trung Quốc), và Đại học Quốc gia Hà Nội (Việt Nam).

Đặc Điểm Nổi Bật

  • Trường Changwon có tỷ lệ việc làm của sinh viên tốt nghiệp cao nhất trong khối trường công lập tại Hàn Quốc (năm 2014)
  • CWNU toạ lạc gần Khu liên hợp công nghiệp quốc gia Changwon, tạo điều kiện thuận lợi cho chương trình hợp tác công nghiệp – đại học mới của trường.
  • Đại học Changwon được Bộ Giáo dục Hàn Quốc bình chọn tham gia các dự án quốc gia quy mô lớn:
    • Dự án chuyên ngành đại học địa phương (CK-1),
    • Dự án xúc tiến giáo dục đại học hàng đầu (ACE)
    • Dự án hỗ trợ thúc đẩy đại học hàng đầu hợp tác quốc tế (LINC).

Điều Kiện Nhập Học Changwon National University

Điều Kiện Nhập Học Hệ Tiếng Hàn

  • Điều kiện về học vấn: điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 6.5 trở lên
  • Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK

Điều kiện du học Hàn Quốc hệ đại học tại CWNU

  • Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương.
  • Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3

Điều Kiện Nhập Học Hệ Sau Đại Học

  • Sinh viên đã tốt nghiệp Đại học/Thạc sĩ, hoặc cấp học tương đương.
  • Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3
  • Khả năng tiếng Anh: Tối thiểu TOEFL 530 (CBT197, iBT71), TEPS 600 (New TEPS 326), IELTS 5.5, CEFR B2, TOEIC 700
Khuôn viên Changwon National University

Chương Trình Đào Tạo Tiếng Hàn

Trên lớp
  • Thời gian học: Thứ 2 – Thứ 6, 10 tuần/kỳ ~ 200 giờ
  • Cấp độ từ 1 – 6: Nghe, nói, đọc, viết, tập trung đào tạo giao tiếp
  • Sĩ số lớp: 15 học viên
Lớp học thêm
  • Luyện thi TOPIK
  • Lớp văn hóa: Thư pháp, Taekwondo, phát âm, nghe hội thoại thường nhật, luyện viết, v.v
  • Mỗi kỳ đều có các hoạt động trải nghiệm văn hóa

 

Chi phí hệ tiếng Hàn tại Đại học Quốc gia Changwon

Khoản Chi phí Ghi chú
KRW VND
Học phí 4,800,000 96,000,000 1 năm
Bảo hiểm 150,000 3,000,000 1 năm
Giáo trình 64,000 1,280,000 10 tuần
Ký túc xá 1,000,000 20,000,000 16 tuần
Phí sân bay

Ngành học tại trường Đại học Quốc gia Changwon Hàn Quốc

Ngành học hệ Đại học

Đại học trực thuộc Ngành học
Nhân văn
  • Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc, Anh, Đức, Pháp, Nhật
  • Lịch sử, Triết học
  • Giáo dục Đặc biệt
  • Giáo dục Mầm non
Khoa học Xã hội
  • Luật, Hành chính Công
  • Quan hệ quốc tế
  • Nghiên cứu Trung Quốc
  • Xã hội học, Phúc lợi gia đình
  • Báo chí và Phát thanh truyền hình
Kinh doanh
  • Kinh doanh Toàn cầu
  • Quản trị Kinh doanh
  • Kế toán, Quản lý Thuế
Khoa học Tự nhiên
  • Giáo dục thể chất
  • Toán học, Vật lý, Hóa sinh, Thống kê
  • Sức khỏe đời sống
  • Dệt may
  • Thực phẩm và dinh dưỡng
  • Điều dưỡng
Kỹ thuật
  • Kiến trúc Hải quân & công nghiệp và Kỹ thuật Đại dương
  • Kỹ thuật Xây dựng Dân dụng, Môi trường, Hóa chất
  • Kỹ thuật Khoa học Vật liệu
  • Kỹ thuật Kiến trúc
  • Kỹ thuật máy tính
  • Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông
Cơ điện tử
  • Cơ khí, Kỹ thuật Điều khiển Điện và Điện tử
  • Kỹ thuật Vật liệu mới
Cao đẳng Nghệ thuật
  • Âm nhạc, Mỹ thuật, Vũ đạo
  • Thiết kế công nghiệp
Đại học Hội tụ Tương lai
  • Công nghệ Văn hóa

Ngành học hệ Sau Đại học

Đại học trực thuộc Ngành học
Khoa học Xã hội & Nhân văn Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc, Ngôn ngữ và Văn học Anh, Lịch sử, Triết học, Giáo dục Đặc biệt, Giáo dục Mầm non, Luật, Hành chính Công, Quan hệ quốc tế, Nghiên cứu Trung Quốc, Thương mại quốc tế, Quản trị Kinh doanh, Kinh tế & tài chính
Kinh doanh Kinh doanh Toàn cầu, Quản trị Kinh doanh, Kế toán, Quản lý Thuế
Khoa học Tự nhiên Vật lý, Hóa học, Dệt may, Sinh học và vi sinh học, Thực phẩm và dinh dưỡng, Hoá sinh & khoa học sức khoẻ, Điều dưỡng
Kỹ thuật Cơ điện tử, Kỹ thuật Vật liệu tiên tiến, Kỹ thuật hệ thống & công nghiệp, Kỹ thuật hệ thống & hoá học, Kỹ thuật Xây dựng, Kỹ thuật Kiến trúc, Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông, Kiến trúc, Kiến trúc Hải quân và Kỹ thuật Đại dương
Nghệ thuật Âm nhạc, Mỹ thuật, Giáo dục thể chất
Hợp tác với Viện Máy móc & Vật liệu Hàn Quốc Cơ điện tử, Kỹ thuật Vật liệu tiên tiến
Hợp tác với Viện nghiên cứu công nghệ điện tử Hàn Quốc Kỹ thuật Khoa học Vật liệu, Kỹ thuật Vật liệu tiên tiến, Vật lý, Hóa học, Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông
Hợp tác với Viện Công nghệ & Kỹ thuật Gốm sứ Kỹ thuật Vật liệu tiên tiến
Hợp tác với Viện Công nghệ Công nghiệp Hàn Quốc Kỹ thuật Cơ điện tử
Khoá liên ngành Công nghệ sinh học, Khoa học Nano & vật liệu tiên tiến, Tin sinh học, Nhà máy ngoài khơi thân thiện với môi trường Kỹ thuật FEED, Hệ sinh thái nhân loại, Sản xuất thông minh, Kỹ thuật hệ thống & Hợp lưu vật liệu, Năng lượng môi trường biển thông minh, Công nghệ văn hoá tổng hợp

 

                                                                                     Khoa Quốc tế học tại đại học Quốc gia Changwon

Học phí hệ Đại học

Ngành học Học phí 1 Học phí 2 Tổng học phí
KRW/kỳ VND/kỳ
Khoa học xã hội & Nhân văn 376,500 1,309,000 1,685,500 33,710,000
Phát thanh truyền hình 376,500 1,389,000 1,765,500 35,310,000
Khoa học tự nhiên 385,000 1,635,500 2,020,500 40,410,000
Kỹ thuật & nghệ thuật 385,000 1,779,500 2,164,500 43,290,000

 

Học phí hệ Cao học tại Đại học Quốc gia Changwon

Ngành học Học phí 1 Học phí 2 Tổng học phí
KRW/kỳ VND/kỳ
Khoa học xã hội & Nhân văn 399,500 1,525,500 1,925,000 38,500,000
Khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất 408,500 1,909,500 2,318,000 46,360,000
Kỹ thuật & nghệ thuật 437,000 2,074,000 2,511,000 50,220,000

 

                                                                                Đài phun nước thơ mộng trong sân trường

Ký Túc Xá

  • Mỗi phòng đều được trang bị bàn học, ghế, sử dụng chung Wifi.  Chăn, gối, ga trải giường sẽ được cung cấp khi sinh viên chuyển vào
  • Có phòng tự học, sinh hoạt chung, bếp, phòng ăn, phòng máy tính, phòng tập gym, phòng giặt
Chi phí phòng ở
KTX Phòng Chi phí (KRW/tháng) Chi phí (VND/kỳ)
Tòa A Phòng đôi 430,080 8,601,600
Tòa B Phòng đôi 514,080 10,281,600
Tòa C Phòng đôi 616,000 12,320,000
Tòa D Phòng đôi 740,040 14,800,800
Chi phí ăn
1 bữa ăn/ngày 224,000 4,480,000
2 bữa ăn/ngày 392,000 7,840,000
3 bữa ăn/ngày 564,000 11,280,000

 

                                                                                     Khu Ký túc xá sơn thuỷ hữu tình tại CWNU

                                                                                                                   Khu Ký túc xá sơn thuỷ hữu tình tại CWNU

Học bổng du học Hàn Quốc tại Đại học Quốc gia Changwon

Học bổng hệ Đại học

Phân loại Điều kiện Học bổng
Học kỳ 1 TOPIK 4 50% học phí 2
TOPIK 5 100% học phí 2
Học kỳ 2 trở đi 50% sinh viên quốc tế được trao 3 cấp độ học bổng dựa trên điểm GPA kỳ trước (70%) và Điểm Ngôn ngữ Hàn (30%) Cấp 1: 100% học phí 2
Cấp 2: 50% học phí 2
Cấp 3: 100% học phí 1

 

Học bổng hệ cao học tại Đại học Quốc gia Changwon

Phân loại Điều kiện Học bổng
Học kỳ 1 Sinh viên quốc tế đã học đại học tại trường 100% học phí kỳ 1
Sinh viên quốc tế có TOPIK 4 hoặc  IBT 90, TOFLE577, TOEIC 850, TEPS 700(New TEPS 387), IELTS 6.5 100% học phí 2 kỳ 1
Học kỳ 2 trở đi 50% sinh viên quốc tế được trao 3 cấp độ học bổng dựa trên điểm GPA kỳ trước (70%) và TOPIK hoặc  IBT, IELTS, TOFLE, TOEIC, TEPS (30%) Cấp 1: 100% học phí 2
Cấp 2: 50% học phí 2
Cấp 3: 100% học phí 1
Học bổng nghiên cứu
  • GPA 3.5 trở lên
  • Là tác giả của 1 bài nghiên cứu được đăng ký NRFK hoặc là đồng tác giả của 2 bài nghiên cứu
100% học phí 4 kỳ học
  • Kết LuậnVậy là Halo vừa điểm qua những thông tin chính về Đại học Quốc gia Changwon – trường top 1% visa thẳng. Mời bạn liên hệ –  hoặc để lại thông tin dưới đây để trở thành sinh viên Đại học Quốc Gia Changwon ngay hôm nay!
  • Mọi thông tin về Du học tại Hàn Quốc xin liên hệ:Công Ty Tư Vấn Du Học Halo – Tư Vấn Du Học Hàn Quốc Uy Tín!
    • Hotline: Ms Ngân: 0917.836.288. Ms Luyến: 0917.048.368. Mr. Phước: 0917.836.088. Ms. Dung: 0917.836.099
    • Website: https://halonamdinh.edu.vn/
    • Facebook: https://www.facebook.com/halo.namdinh
Đại Học Quốc gia Changwon – Trường Công Hiếm Hoi Trong TOP Visa Thẳng
Xem địa chỉ doanh nghiệp
Nhắn tin cho chúng tôi qua Facebook
Gọi ngay cho chúng tôi
Để lại lời nhắn cho chúng tôi
Chat qua Zalo